Bảng giá dịch vụ
Với hơn 10+ năm kinh nghiệm lĩnh vực Xe Taxi Sân Bay (Hà Nội ⇌ Nội Bài ⇌ Các Tỉnh) & Taxi Đường Dài (Hà Nội ⇌ Đi Tỉnh). Sở hữu 1000+ xe đời mới hạng sang mang đến sự hài lòng tới khách hàng. Bạn có thể lựa chọn hình thức đi phù hợp với nhu cầu cùng nhiều ưu đãi!
Bảng giá sân bay – khu vực hà nội
| TUYẾN ĐƯỜNG | XE 4 CHỖ | XE 5 CHỖ | XE 7 CHỖ | XE 16 CHỖ | XE 29 - 45 CHỖ |
| Hà Nội ⇌ Nội bài | 200.000 | 230.000 | 250.000 | 450.000 |
Liên hệ
|
| Nội bài ⇌ Hà Nội | 250.000 | 270.000 | 300.000 | 500.000 | |
| Sân bay 2 chiều | 450.000 | 500.000 | 550.000 | 950.000 |
Lưu ý:
- Giá cước áp dụng cho Quận Cầu Giấy, Tây Hồ, Ba Đình, Hoàn Kiếm, các Quận khác giá có thể thay đổi tùy điểm đón trả.
- Giá cước đã bao gồm phí ra, vào sân bay Nội Bài, chưa bao gồm phí cầu đường khác.
- Phụ thu 20.000đ từ 22h00 đến 02h00 các tuyến từ sân bay Nội Bài về các quận Hà Nội.
- Phụ thu 20.000đ từ 02h00 đến 06h00 các tuyến từ các quận Hà Nội ra sân bay Nội Bài.
Bảng giá đường dài
| TUYẾN ĐƯỜNG | XE 5 CHỖ | XE 7 CHỖ | XE 16 CHỖ | XE LIMOSINE 9 CHỖ | XE 16| 29| 35| 45 CHỖ |
| 1 chiều | 10.000 VND/km | 12.000 VND/km | 15.000 VND/km |
18.000 VND/KM
|
Liên hệ
|
| 2 chiều | 7.000 VND/km | 9.000 VND/km | 12.000 VND/km |
Lưu ý:
- Giá cước chưa bao gồm phí cầu đường khác.
